Danh sách tộc hệ DTCL mùa 18 mới nhất
Mùa giải mới của Đấu Trường Chân Lý (DTCL) đã chính thức ra mắt với bản cập nhật 18.1 mang tên Đại Ngàn Kỳ Bí.
Bản cập nhật mùa 18 này mang theo rất nhiều cải tiến thú vị cho game thủ, chẳng hạn như cơ chế Unreal Engine có nhiều ưu điểm vượt trội so với engine Hextech đã lỗi thời hay hệ thống Tinh Linh sẽ gồm 7 nhóm chức năng riêng biệt là Hỗn Hợp, Tướng, Trang Bị, Cửa Hàng, Giao Tranh, Rủi Ro cũng như Vàng/XP.
Dưới đây, GameVui xin chia sẻ danh sách đầy đủ các tộc hệ DTCL mùa 18 tạo điều kiện thuận lợi cho game thủ trong việc lựa chọn, xây dựng đội hình phù hợp với meta game mới nhất.
Danh sách các hệ trong DTCL mùa 18
Liên Kích

| Tướng | Vàng |
| Xayah | 1 |
| Varus | 1 |
| Kayle | 2 |
| Chim mẹ | 3 |
| Aphelios | 4 |
Khi chơi hệ Liên Kích, đội bạn sẽ nhận thêm 10% Tốc Đánh, trong đó tướng Liên Kích sẽ nhận thêm Tốc Đánh trên mỗi đòn đánh, tối đa cộng dồn 10 đòn.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Mỗi đòn đánh, tướng Liên Kích nhận thêm 3% Tốc Đánh
Mốc 3: Mỗi đòn đánh, tướng Liên Kích nhận thêm 5% Tốc Đánh
Mốc 4: Mỗi đòn đánh, tướng Liên Kích nhận thêm 9% Tốc Đánh
Mốc 5: Mỗi đòn đánh, tướng Liên Kích nhận thêm 15% Tốc Đánh
Thuật sư
| Tướng | Vàng |
| Veigar | 1 |
| Karma | 1 |
| LeBlanc | 2 |
| Fiddlesticks | 3 |
| Cassiopeia | 3 |
| Ahri | 4 |
| Alune | 5 |
Khi chơi hệ Thuật Sư, đội bạn nhận 10% Sức Mạnh Phép Thuật, trong đó các tướng Thuật Sư có thể nhận nhiều hơn, đặc biệt khi một tướng Thuật Sư thi triển kỹ năng.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Tướng Thuật Sư nhận thêm 10% Sức Mạnh Phép Thuật và 1% sau mỗi lần thi triển kỹ năng.
Mốc 4: Tướng Thuật Sư nhận thêm 30% Sức Mạnh Phép Thuật và 1% sau mỗi lần thi triển kỹ năng.
Mốc 6: Tướng Thuật Sư nhận thêm 55% Sức Mạnh Phép Thuật và 2% sau mỗi lần thi triển kĩ năng.
Thợ Săn
| Tướng | Vàng |
| Mầm non | 1 |
| Caitlyn | 2 |
| Tristana | 3 |
| Sivir | 4 |
| Ashe | 5 |
Khi chơi hệ Thợ Săn, tướng Thợ Săn sẽ nhận Sức Mạnh Công Kích. Trong trường hợp các tướng này không đổi mục tiêu tấn công trong 4 giây, họ sẽ nhận thêm 10% Khuếch Đại Sát Thương.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Tướng Thợ Săn sẽ nhận 20% Sức Mạnh Công Kích.
Mốc 3: Tướng Thợ Săn sẽ nhận 30% Sức Mạnh Công Kích.
Mốc 4: Tướng Thợ Săn sẽ nhận 45% Sức Mạnh Công Kích.
Mốc 5: Tướng Thợ Săn sẽ nhận 65% Sức Mạnh Công Kích.
Triệu Hồi
| Tướng | Vàng |
| Yorick | 1 |
| Azir | 3 |
| Chim Mẹ | 3 |
| Zyra | 4 |
Khi chơi hệ Triệu Hồi, tướng Triệu Hồi có thể cường hóa đơn vị triệu hồi của mình như sau Chim Mẹ: +45% Sát Thương, Yorick: +30% Máu, Zyra: +4 Đòn Đánh Từ Cây, Azir: +45% Sát Thương.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Cường hóa đơn vị triệu hồi.
Mốc 3: Mỗi hiệu ứng tăng thêm 50%.
Vệ Quân
| Tướng | Vàng |
| Leona | 1 |
| Ornn | 1 |
| Shen | 2 |
| Fiddlesticks | 3 |
| Rammus | 3 |
| Lillia | 4 |
Khi chơi hệ Vệ Quân, đội bạn có thể nhận 12 Giáp và Kháng Phép, trong khi tướng Vệ Quân sẽ nhận được nhiều hơn.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Tướng Vệ Quân nhận 25 Giáp và Kháng Phép.
Mốc 4: Tướng Vệ Quân nhận 55 Giáp và Kháng Phép.
Mốc 6: Tướng Vệ Quân nhận 115 Giáp và Kháng Phép.
Đấu Sĩ

| Tướng | Vàng |
| Kobuko | 1 |
| Rek'Sai | 1 |
| Alistar | 2 |
| Quái Đá Krug | 3 |
| Sett | 4 |
| Gnar | 5 |
Khi chơi hệ Đấu Sĩ, đội bạn có thể nhận thêm 120 Máu tối đa. Còn tướng Đấu Sĩ sẽ nhận nhiều hơn.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Tướng Đấu Sĩ nhận 25% Máu tối đa.
Mốc 4: Tướng Đấu Sĩ nhận 40% Máu tối đa.
Mốc 6: Tướng Đấu Sĩ nhận 65% Máu tối đa.
Dũng Sĩ
| Tướng | Vàng |
| Yorick | 1 |
| Rakan | 1 |
| Sejuani | 2 |
| Cua Kỳ Cục | 2 |
| Vi | 3 |
| Amumu | 4 |
| Maokai | 5 |
Khi chơi hệ Dũng Sĩ, đội bạn có thể nhận Chống Chịu, riêng tướng Dũng Sĩ sẽ nhận nhiều hơn.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Đội bạn sẽ nhận 4% Chống Chịu; tướng Dũng Sĩ sẽ nhận 20%.
Mốc 4: Đội bạn sẽ nhận 4% Chống Chịu; tướng Dũng Sĩ sẽ nhận 30%.
Mốc 6: Đội bạn sẽ nhận 8% Chống Chịu; tướng Dũng Sĩ sẽ nhận 40%.
Thuật Sĩ
| Tướng | Vàng |
| Sỏi | 1 |
| Teemo | 2 |
| Kog'Maw | 3 |
| Người Đá | 4 |
| Morgana | 4 |
Khi chơi hệ Thuật Sĩ, đội bạn có thể nhận được tăng Hồi Năng Lượng, riêng tướng Thuật Sĩ sẽ nhận được nhiều hơn.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Đội bạn nhận 1 Hồi Năng Lượng còn tướng Thuật Sĩ nhận 2.
Mốc 3: Đội bạn nhận 1 Hồi Năng Lượng còn tướng Thuật Sĩ nhận 3.
Mốc 4: Đội bạn nhận 2 Hồi Năng Lượng còn tướng Thuật Sĩ nhận 5.
Mốc 5: Đội bạn nhận 2 Hồi Năng Lượng còn tướng Thuật Sĩ nhận 8.
Thích Ứng
| Tướng | Vàng |
| Akali | 1 |
| Cóc Thành Tinh | 2 |
| Master Yi | 3 |
| Kog'Maw | 3 |
| Nidalee | 4 |
Thiên Phú: Kỹ năng của tướng Thích Ứng sẽ thay đổi tùy theo việc Sức Mạnh Công Kích hay Sức Mạnh Phép Thuật của họ cao hơn. Tướng Thích Ứng nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật hoặc Sức Mạnh Công Kích, tùy vào chỉ số nào cao hơn.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Tướng Thích Ứng sẽ nhận 25% Sức Mạnh Công Kích hoặc Sức Mạnh Phép Thuật, tùy chỉ số nào cao hơn.
Mốc 3: Tướng Thích Ứng sẽ nhận 35% Sức Mạnh Công Kích hoặc Sức Mạnh Phép Thuật, tùy chỉ số nào cao hơn.
Mốc 4: Tướng Thích Ứng sẽ nhận 55% Sức Mạnh Công Kích hoặc Sức Mạnh Phép Thuật, tùy chỉ số nào cao hơn.
Tiên Phong
| Tướng | Vàng |
| Rakan | 1 |
| Elise | 2 |
| Diana | 3 |
| Hecarim | 3 |
| Người Đá | 4 |
| Taric | 5 |
Khi bắt đầu giao tranh và máu dưới 50%, tướng Tiên Phong sẽ nhận 1 Lá chắn theo máu tối đa trong 10 giây.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Nhận lá chắn bằng 18% Máu tối đa.
Mốc 4: Nhận lá chắn bằng 32% Máu tối đa.
Mốc 6: Nhận lá chắn bằng 42% Máu tối đa và tăng 5% Chống Chịu khi có Lá Chắn.
Tàn Phá

| Tướng | Vàng |
| Akali | 1 |
| Camille | 1 |
| Sói Hắc Ám | 2 |
| Warwick | 2 |
| Diana | 3 |
| Bụi Gai Đỏ | 4 |
Tướng Tàn Phá có cơ hội nhận 10% Hút Máu Toàn Phần. Bên cạnh đó, các tướng Tàn Phá gây sát thương cộng thêm, tăng gấp đôi khi tấn công kẻ địch còn dưới 50% Máu.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Gây 12% Sát Thương Cộng Thêm.
Mốc 4: Gây 25% Sát Thương Cộng Thêm.
Mốc 6: Gây 40% Sát Thương Cộng Thêm.
Đao Phủ
| Tướng | Vàng |
| Yunara | 2 |
| Azir | 3 |
| Soraka | 4 |
| Ezreal | 4 |
| Kennen | 5 |
Tướng Đao Phủ nhận Chuẩn Xác và Tỉ Lệ Chí Mạng. Ở các mốc cao hơn, kẻ địch chảy máu chịu thêm sát thương chuẩn.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Các tướng Đao Phủ nhận Chuẩn Xác và 20% Tỉ Lệ Chí Mạng.
Mốc 3: Ngoài ra, kẻ địch chảy máu chịu 30% sát thương chuẩn cộng thêm trong vòng 3 giây.
Mốc 4: Sát thương chảy máu tăng thành 50%.
Danh sách các tộc trong DTCL mùa 18
Cổ Thụ
| Tướng | Vàng |
| Maokai | 5 |
Mỗi lần hạ được 1 kẻ địch trong phạm vi 3 ô, tướng Cổ Thụ sẽ nhận vĩnh viễn 30 Máu tối đa.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 1: Mỗi lần hạ được 1 kẻ địch trong phạm vi 3 ô, tướng Cổ Thụ sẽ nhận vĩnh viễn 30 Máu tối đa.
Gai đen
| Tướng | Vàng |
| Veigar | 1 |
| Rek'Sai | 1 |
| Warwick | 2 |
| Azir | 3 |
| Malphite | 4 |
| Lux | 5 |
Trước khi giao tranh, đồng minh trên ô Gai Đen sẽ bị hiến tế nhằm tăng máu cho các tướng của bạn. Tướng Gai Đen sẽ nhận thêm chỉ số dựa trên Vai Trò, Cấp Sao và Giá của vật tế.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Đội bạn nhận 175 Máu.
Mốc 4: Đội bạn nhận 300 Máu; hiệu ứng chỉ số mạnh hơn 25%.
Mốc 6: Đội bạn nhận 350 Máu; vật tế không bị tiêu diệt. Vật tế đồng thời nhận 15% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật, 15% Tốc Độ Đánh, 10 Giáp và Kháng Phép, 150 Máu và 10% Hút Máu Toàn Phần.
Hòa Hợp
| Tướng | Vàng |
| Alune | 5 |
Alune mạnh nhất của bạn sẽ chuyển sang một pha Mặt Trăng mới sau mỗi lần thi triển. Khi mặt trăng ở pha bán nguyệt hoặc khuyết hơn, đội của bạn nhận 7% Chống Chịu. Khi ở những pha còn lại, đội của bạn nhận 7% Khuếch Đại Sát Thương.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 1: Alune mạnh nhất của bạn sẽ chuyển sang một pha mặt trăng mới sau mỗi lần thi triển. Khi mặt trăng ở pha bán nguyệt hoặc khuyết hơn, đội của bạn nhận 7% Chống Chịu. Khi ở những pha còn lại, đội của bạn nhận 7% Khuếch Đại Sát Thương.
Khắc Tinh
| Tướng | Vàng |
| Kha'Zix | 3 |
| Rengar | 3 |
Nếu tham gia hạ gục một tướng Khắc Tinh khác, tướng Khắc Tinh của bạn sẽ nhận ngay 3 điểm đồng thời thu thập điểm hạ gục.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 1: Tướng Khắc Tinh thu thập điểm tham gia hạ gục, nhận 3 điểm nếu tham gia hạ gục một tướng Khắc Tinh khác. Tham gia hạ gục sẽ tiến hóa Kha'Zix, vĩnh viễn ban cho hắn lựa chọn tùy ý: Đao Phủ, Liên Kích, Tàn Phá hoặc Thuật Sư. Rengar cho 2/3/5 vàng mỗi 8 lần tham gia hạ gục. Sau 30 lần tham gia hạ gục, đội của bạn nhận 5% Sức Mạnh Công Kích + 0,2% cho mỗi lần tham gia hạ gục tiếp theo.
Mốc 2: Các tướng Khắc Tinh có thể được triển khai cùng nhau. Khi Kha'Zix nhận Năng Lượng từ Kỹ Năng của mình, Rengar nhận 100% lượng Năng Lượng đó. Khi Rengar hồi máu từ Kỹ Năng của mình, Kha'Zix nhận 50% lượng hồi máu đó.
Mặt Trăng

| Tướng | Vàng |
| Diana | 3 |
| Aphelios | 4 |
| Lux | 5 |
| Alune | 5 |
Các tướng Mặt Trăng và đồng minh liền kề nhận Tốc Đánh và Sức Mạnh Phép Thuật. Tướng Mặt Trăng nhận gấp 2 hiệu ứng.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Nhận 7% Tốc Đánh và 7% Sức Mạnh Phép Thuật.
Mốc 3: Nhận 10% Tốc Đánh và 10% Sức Mạnh Phép Thuật.
Mốc 4: Nhận 14% Tốc Đánh và 14% Sức Mạnh Phép Thuật.
Mốc 5: Nhận 18% Tốc Đánh và 18% Sức Mạnh Phép Thuật.
Nguyên Sinh
| Tướng | Vàng |
| Vi | 3 |
| Sivir | 4 |
| Nidalee | 4 |
| Lux (Nguyên Sinh) | 5 |
Bạn có thể chọn 1 trong 4 Phước Lành Nguyên Sinh
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Chọn 1 trong 4 Phước Lành Nguyên Sinh.
Mốc 4: Chọn 1 trong 4 Phước Lành Nguyên Sinh.
Săn Thưởng
| Tướng | Vàng |
| Draven | 5 |
Hãy chọn 1 nhiệm vụ và Draven mạnh nhất của bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ săn thưởng để nhận phần thưởng tương ứng.
Sau khi hoàn thành một nhiệm vụ săn thưởng, hãy chọn nhiệm vụ tiếp theo.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 1
Hãy chọn 1 nhiệm vụ và Draven mạnh nhất của bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ săn thưởng để nhận phần thưởng tương ứng.
Sau khi hoàn thành một nhiệm vụ săn thưởng, hãy chọn nhiệm vụ tiếp theo.
Thần Rừng
| Tướng | Vàng |
| Xayah | 1 |
| Ornn | 1 |
| LeBlanc | 2 |
| Alistar | 2 |
| Hecarim | 3 |
| Ezreal | 4 |
| Lux (Thần Rừng) | 5 |
| Gnar | 5 |
Nhận cây Thần Rừng có thể di chuyển.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 3: Nhận 1 Cây Vỏ Đá và 1 Hoa Sinh Mệnh.
Mốc 5: Nhận thêm Cây Vỏ Đá thứ 2 và các Cây Vỏ Đá nhận 200 Máu.
Mốc 7: Nhận thêm Hộ Vệ Rừng.
Mốc 9: Các cây trở thành 2 sao.
Mốc 11: Các cây trở thành 3 sao và khu rừng được hình thành.
Thụ Thần
| Tướng | Vàng |
| Ivern | 5 |
Nhận 1 hạt giống khi Ivern mạnh nhất của bạn thi triển, cộng thêm 3 mỗi giao tranh. Ivern dùng 5 hạt giống để nuôi lớn 1 ô trên bàn đấu của bạn, trao hiệu ứng cộng thêm cho đơn vị đứng trên ô đó.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 1: Nhận 1 hạt giống khi Ivern mạnh nhất của bạn thi triển, cộng thêm 3 mỗi giao tranh. Ivern dùng 5 hạt giống để nuôi lớn 1 ô trên bàn đấu của bạn, trao hiệu ứng cộng thêm cho đơn vị đứng trên ô đó.
Tinh Nghịch
| Tướng | Vàng |
| Kobuko | 1 |
| Veigar | 1 |
| Teemo | 2 |
| Rammus | 3 |
| Tristana | 3 |
| Gnar | 5 |
Nhận Lông Xù Khổng Lồ đồng thời thả một tướng Tinh Nghịch lên Lông Xù Khổng Lồ để chọn làm Kỵ Sĩ.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 3: Kỵ Sĩ nhận 15% Máu và 15% Tốc Độ Đánh.
Mốc 5: Kỵ Sĩ nhận 40% Máu và 35% Tốc Độ Đánh; 0% Kỹ Năng của Lông Xù Khổng Lồ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.
Mốc 7: Kỵ Sĩ nhận 45% Máu và 45% Tốc Độ Đánh; 100% Kỹ Năng của Lông Xù Khổng Lồ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.
Tiên Linh

| Tướng | Vàng |
| Rakan | 1 |
| Xayah | 1 |
| Tristana | 3 |
| Lillia | 4 |
| Lux (Tiên Linh) | 5 |
Sát thương, hồi máu và tạo lá chắn của đội bạn sẽ thu hút các Pix. Mỗi Pix sẽ tăng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật cho các tướng Tiên Linh, và sau khi họ tụt xuống dưới 50% Máu, họ sẽ hồi máu với mỗi Pix.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Mỗi Pix cho 5% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật, đồng thời hồi 2% Máu.
Mốc 4: Mỗi Pix cho 8% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật, đồng thời hồi 4% Máu. Sau khi thu hút 7 Pix, bắt đầu thu hút Pix Hoàng Kim cho vàng.
Ăn Mòn
| Tướng | Vàng |
| Kog'Maw | 3 |
Sát thương Ăn Mòn sẽ Cào Xé và Phân Tách kẻ địch 30% trong 4 giây.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 1: Sát thương Ăn Mòn sẽ Cào Xé và Phân Tách kẻ địch 30% trong 4 giây.
Bá Chủ
| Tướng | Vàng |
| Rồng Ngàn Tuổi | 5 |
Rồng Ngàn Tuổi chiếm 2 vị trí đội hình và tăng thêm 2 mốc vào tộc/hệ Quái Rừng.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 1: Rồng Ngàn Tuổi chiếm 2 vị trí đội hình và tăng thêm 2 mốc vào tộc/hệ Quái Rừng.
Cự Thạch
| Tướng | Vàng |
| Malphite | 4 |
Tướng Cự Thạch tăng 10 Giáp và Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào họ.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 1: Tướng Cự Thạch tăng 10 Giáp và Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào họ.
Hoa Linh
| Tướng | Vàng |
| Yorick | 1 |
| Karma | 1 |
| Yunara | 2 |
| Master Yi | 3 |
| Sett | 4 |
| Ahri | 4 |
| Lux (Hoa Linh) | 5 |
| Ashe | 5 |
Sau giao tranh, các Tinh Linh của bạn được cường hóa. Các tướng Hoa Linh nhận Sức Mạnh Công Kích, Sức Mạnh Phép Thuật và 10% Máu tối đa.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 3: Tinh Linh được nâng cấp, 12% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.
Mốc 5: Tinh Linh luôn xuất hiện trong cửa hàng, 30% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.
Mốc 7: Nhận 4 vàng sau khi mua Tinh Linh, 40% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.
Mốc 9: Bạn có thể mua 2 Tinh Linh mỗi vòng, 45% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.
Mốc 11: Tinh Linh tràn ngập sức mạnh, 100% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.
Hỏa Ngục
| Tướng | Vàng |
| Varus | 1 |
| Akali | 1 |
| Shen | 2 |
| Amumu | 4 |
| Lux (Hỏa ngục) | 5 |
| Kennen | 5 |
Sát thương từ tướng Hỏa Ngục gây Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 4 giây. Thiêu Đốt của Hỏa Ngục cộng dồn với các hiệu ứng Thiêu Đốt khác.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 2: Thiêu Đốt 1%, Vết Thương Sâu 33%.
Mốc 3: Sau giao tranh, 1 ô không chứa tướng Hỏa Ngục trong cửa hàng của bạn bốc cháy, đổi lại thành tướng cao hơn một bậc.
Mốc 5: Thiêu cháy 2 ô cửa hàng, Thiêu Đốt 2%.
Mốc 7: Thiêu cháy 4 ô cửa hàng, Thiêu Đốt 3%.
Lục Bảo
| Tướng | Vàng |
| Taric | 5 |
Kéo một đồng minh vào Taric mạnh nhất của bạn để ghép đôi họ, ban cho đồng minh các hiệu ứng mạnh mẽ từ Kỹ Năng của Taric.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 1: Kéo một đồng minh vào Taric mạnh nhất của bạn để ghép đôi họ, ban cho đồng minh các hiệu ứng mạnh mẽ từ Kỹ Năng của Taric.
Mặt Trời

| Tướng | Vàng |
| Leona | 1 |
| Sejuani | 2 |
| Kayle | 2 |
| Lux (Mặt Trời) | 5 |
Tướng của bạn nhận lá chắn theo Máu tối đa và gây sát thương phép cộng thêm. Các hiệu ứng được tăng cường theo số tướng 3 sao độc nhất.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 3: Tướng của bạn nhận lá chắn bằng 5% Máu tối đa và gây 7% sát thương phép cộng thêm. Với mỗi tướng 3 sao độc nhất: 1 tướng 3 sao: tăng lá chắn và sát thương phép thêm 1,5% với mỗi tướng 3 sao; 3 tướng 3 sao: nhận 18% Tốc Độ Đánh và 15 Giáp/Kháng Phép; 5 tướng 3 sao: chuyển 50% sát thương phép cộng thêm thành sát thương chuẩn; 8 tướng 3 sao: mỗi 4 giây giao tranh, 1 tướng 3 sao sẽ thăng hoa lên 4 sao.
Quái Rừng
| Tướng | Vàng |
| Mầm non | 1 |
| Sỏi | 1 |
| Cua Kỳ Cục | 2 |
| Cóc Thành Tinh | 2 |
| Sói Hắc Ám | 2 |
| Chim Mẹ | 3 |
| Quái Đá Krug | 3 |
| Bụi Gai Đỏ | 4 |
| Người Đá | 4 |
| Rồng Ngàn Tuổi | 5 |
Dùng Dấu Ấn Đầu Đàn để trao Bùa Lợi độc nhất cho một tướng Quái Rừng. Ở các mốc cao hơn, cửa hàng tràn ngập Quái Rừng và các tướng Quái Rừng tăng trưởng trong giao tranh.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 3: Sử dụng Dấu Ấn Đầu Đàn để trao Bùa Lợi độc nhất cho một tướng Quái Rừng.
Mốc 5: Mỗi 3 giao tranh, cửa hàng tiếp theo của bạn sẽ tràn ngập tướng Quái Rừng.
Mốc 7: Khi bắt đầu giao tranh và mỗi 5 giây, tướng Quái Rừng tăng trưởng và nhận 5% Sức Mạnh Công Kích, 5% Sức Mạnh Phép Thuật, 5% Tốc Độ Đánh, 5 Giáp, 5 Kháng Phép, 50 Máu và 1 Hồi Năng Lượng.
Mốc 10: +2 số lượng tướng tối đa.
Thiên thực
Tướng Thiên Thực sẽ hạ gục kẻ địch có lượng Máu thấp nhất sau 10 giây giao tranh, hành động này sẽ lặp lại sau mỗi 3,5 giây.
Thế Thần
| Tướng | Vàng |
| Lux (Mặt Trời) | 5 |
| Lux (Nguyên Sinh) | 5 |
| Lux (Mặt Trăng) | 5 |
| Lux (Hỏa Ngục) | 5 |
| Lux (Tiên Linh) | 5 |
| Lux (Thần Rừng) | 5 |
| Lux (Tiên Hắc Ám) | 5 |
| Lux (Hoa Linh) | 5 |
| Lux (Gai Đen) | 5 |
| Lux (Mặc định) | 5 |
Sở hữu một tướng Thế Thần sẽ biến mọi tướng Thế Thần khác trong cửa hàng của bạn về Tộc/Hệ của tướng Thế Thần đó. Tộc/Hệ được chọn của tướng Thế Thần sẽ được tính gấp đôi cho các mốc thưởng Tộc/Hệ.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 1: Sở hữu một tướng Thế Thần sẽ biến mọi tướng Thế Thần khác trong cửa hàng của bạn về Tộc/Hệ của tướng Thế Thần đó. Tộc/Hệ được chọn của tướng Thế Thần sẽ được tính gấp đôi cho các mốc thưởng Tộc/Hệ.
Thực Vật
| Tướng | Vàng |
| Fiddlesticks | 3 |
| Soraka | 4 |
Tướng Thực Vật nhận Năng Lượng; ở mốc 2 còn hồi Máu cho đồng minh thấp Máu nhất.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 1: 10 Năng Lượng.
Mốc 2: Và hồi 8% Máu tối đa cho đồng minh thấp Máu nhất.
Tiên Hắc Ám
| Tướng | Vàng |
| Camille | 1 |
| Elise | 2 |
| Caitlyn | 2 |
| Cassiopeia | 3 |
| Morgana | 4 |
| Lux (Tiên Hắc Ám | 5 |
Nhận Tinh Hoa khi hạ gục tướng, và nhận thêm khi thua giao tranh người chơi. Bắt đầu từ mốc 40 Tinh Hoa, bạn có thể chọn chuyển đổi Tinh Hoa thành phần thưởng hoặc tiếp tục tích lũy. Mỗi phần thưởng yêu cầu lượng Tinh Hoa ngày càng tăng.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 3: 2 Tinh Hoa mỗi mạng hạ gục, 18 Tinh Hoa mỗi trận thua.
Mốc 4: 2 Tinh Hoa mỗi hạ gục, 18 Tinh Hoa mỗi trận thua.
Mốc 5: 3 Tinh Hoa mỗi hạ gục, 32 Tinh Hoa mỗi trận thua.
Mốc 7: 10 Tinh Hoa mỗi hạ gục, 60 Tinh Hoa mỗi trận thua.
Vườn Gai
| Tướng | Vàng |
| Zyra | 4 |
Đội của bạn nhận 5% Chống Chịu, tăng lên thành 10% nếu có tối thiểu 6 cây của Zyra đang còn sống.
Các mốc cụ thể như sau
Mốc 1: Đội của bạn nhận 5% Chống Chịu, tăng lên thành 10% nếu có tối thiểu 6 cây của Zyra đang còn sống.
Bài viết mới nhất
-
Danh sách tộc hệ DTCL mùa 18 mới nhất
-
10 tuyệt kỹ Hơi Thở Của Nước trong Kimetsu No Yaiba
-
Vòng quay chọn tướng Liên Minh Huyền Thoại ngẫu nhiên
-
Hướng dẫn tải Pikachu Cổ Điển PC, chơi mượt trên Win 10/11 không lỗi
-
Hướng dẫn nhận tất cả vũ khí trong Sailor Piece
-
Link nhận Spin Coin Master miễn phí 28/08/2026
Game PC
-

Escape Tsunami For Brainrots: Hướng dẫn nhận và sử dụng UFO Coins
-

Tất cả các loại Tranquil Plants trong Grow a Garden
-

Plants Vs Brainrots: Hướng dẫn tham gia sự kiện Snow Bridge
-

Mẹo tra cứu nhanh trang bị LMHT tiền mùa giải 2021
-

Cách lấy Dữ Liệu Mô Phỏng trong Blox Fruits
-

Tổng hợp Roblox Dragon Ball hay nhất
TOP Game
Game Mobile
Game PC
Code game
Cách chơi Game
Mẹo vặt
Anime Manga
Liên Minh Huyền Thoại
Đấu Trường Chân Lý
Call Of Duty
Coin Master