Danh sách tộc hệ DTCL mùa 18 mới nhất
Mùa giải mới của Đấu Trường Chân Lý (DTCL) đã chính thức ra mắt với bản cập nhật 18.1 mang tên Đại Ngàn Kỳ Bí.
Bản cập nhật mùa 18 này mang theo rất nhiều cải tiến thú vị cho game thủ, chẳng hạn như cơ chế Unreal Engine có nhiều ưu điểm vượt trội so với engine Hextech đã lỗi thời hay hệ thống Tinh Linh sẽ gồm 7 nhóm chức năng riêng biệt là Hỗn Hợp, Tướng, Trang Bị, Cửa Hàng, Giao Tranh, Rủi Ro cũng như Vàng/XP.
Dưới đây, GameVui xin chia sẻ danh sách đầy đủ các tộc hệ DTCL mùa 18 tạo điều kiện thuận lợi cho game thủ trong việc lựa chọn, xây dựng đội hình phù hợp với meta game mới nhất.
Danh sách các hệ trong DTCL mùa 18
Liên Kích

| Tướng | Vàng |
| Xayah | 1 |
| Varus | 1 |
| Kayle | 2 |
| Chim mẹ | 3 |
| Aphelios | 4 |
Toàn đội nhận 10% Tốc Đánh. Tướng Liên Kích được cộng thêm Tốc Đánh theo mỗi đòn đánh, cộng dồn tối đa 10 lần.
- (2) Liên Kích: +3% Tốc Đánh mỗi cộng dồn
- (3) Liên Kích: +5% Tốc Đánh mỗi cộng dồn
- (4) Liên Kích: +9% Tốc Đánh mỗi cộng dồn
- (5) Liên Kích: +15% Tốc Đánh mỗi cộng dồn
Thuật sư

| Tướng | Vàng |
| Veigar | 1 |
| Karma | 1 |
| LeBlanc | 2 |
| Fiddlesticks | 3 |
| Cassiopeia | 3 |
| Ahri | 4 |
| Alune | 5 |
Toàn đội nhận 10% Sức Mạnh Phép Thuật. Tướng Thuật Sư nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật sau mỗi lần thi triển kỹ năng.
- (2) Thuật Sư: +10% và +1% sau mỗi lần thi triển
- (4) Thuật Sư: +30% và +1% sau mỗi lần thi triển
- (6) Thuật Sư: +55% và +2% sau mỗi lần thi triển
Thợ Săn

| Tướng | Vàng |
| Mầm non | 1 |
| Caitlyn | 2 |
| Tristana | 3 |
| Sivir | 4 |
| Ashe | 5 |
Tướng Thợ Săn nhận Sức Mạnh Công Kích. Nếu không đổi mục tiêu trong 4 giây, nhận thêm 10% Khuếch Đại Sát Thương.
- (2) Thợ Săn: +20% Sức Mạnh Công Kích
- (3) Thợ Săn: +30% Sức Mạnh Công Kích
- (4) Thợ Săn: +45% Sức Mạnh Công Kích
- (5) Thợ Săn: +65% Sức Mạnh Công Kích
Triệu Hồi

| Tướng | Vàng |
| Yorick | 1 |
| Azir | 3 |
| Chim Mẹ | 3 |
| Zyra | 4 |
Tướng Triệu Hồi cường hóa đơn vị triệu hồi của mình: Chim Mẹ +45% Sát Thương, Yorick +30% Máu, Zyra +4 Đòn Đánh Từ Cây, Azir +45% Sát Thương.
- (2) Triệu Hồi: Cường hóa đơn vị triệu hồi.
- (3) Triệu Hồi: Tăng 50% hiệu quả các cường hóa.
Vệ Quân

| Tướng | Vàng |
| Leona | 1 |
| Ornn | 1 |
| Shen | 2 |
| Fiddlesticks | 3 |
| Rammus | 3 |
| Lillia | 4 |
Toàn đội nhận 12 Giáp và Kháng Phép. Tướng Vệ Quân nhận thêm Giáp và Kháng Phép.
- (2) Vệ Quân: +25 Giáp và Kháng Phép
- (4) Vệ Quân: +55 Giáp và Kháng Phép
- (6) Vệ Quân: +115 Giáp và Kháng Phép
Đấu Sĩ

| Tướng | Vàng |
| Kobuko | 1 |
| Rek'Sai | 1 |
| Alistar | 2 |
| Quái Đá Krug | 3 |
| Sett | 4 |
| Gnar | 5 |
Toàn đội nhận 120 Máu tối đa. Tướng Đấu Sĩ nhận thêm Máu tối đa.
- (2) Đấu Sĩ: +25% Máu tối đa
- (4) Đấu Sĩ: +40% Máu tối đa
- (6) Đấu Sĩ: +65% Máu tối đa
Dũng Sĩ

| Tướng | Vàng |
| Yorick | 1 |
| Rakan | 1 |
| Sejuani | 2 |
| Cua Kỳ Cục | 2 |
| Vi | 3 |
| Amumu | 4 |
| Maokai | 5 |
Toàn đội nhận Chống Chịu. Tướng Dũng Sĩ nhận nhiều hơn.
- (2) Dũng Sĩ: Đội +4% Chống Chịu, Dũng Sĩ +20%
- (4) Dũng Sĩ: Đội +4% Chống Chịu, Dũng Sĩ +30%
- (6) Dũng Sĩ: Đội +8% Chống Chịu, Dũng Sĩ +40%
Thuật Sĩ

| Tướng | Vàng |
| Sỏi | 1 |
| Teemo | 2 |
| Kog'Maw | 3 |
| Người Đá | 4 |
| Morgana | 4 |
Toàn đội nhận Hồi Năng Lượng. Tướng Thuật Sĩ nhận nhiều hơn.
- (2) Thuật Sĩ: Đội +1 Hồi Năng Lượng, Thuật Sĩ +2
- (3) Thuật Sĩ: Đội +1 Hồi Năng Lượng, Thuật Sĩ +3
- (4) Thuật Sĩ: Đội +2 Hồi Năng Lượng, Thuật Sĩ +5
- (5) Thuật Sĩ: Đội +2 Hồi Năng Lượng, Thuật Sĩ +8
Thích Ứng

| Tướng | Vàng |
| Akali | 1 |
| Cóc Thành Tinh | 2 |
| Master Yi | 3 |
| Kog'Maw | 3 |
| Nidalee | 4 |
Kỹ năng của tướng Thích Ứng thay đổi theo chỉ số Sức Mạnh Công Kích hoặc Sức Mạnh Phép Thuật cao hơn. Tướng Thích Ứng nhận thêm chỉ số đó.
- (2) Thích Ứng: +25% chỉ số cao hơn
- (3) Thích Ứng: +35% chỉ số cao hơn
- (4) Thích Ứng: +55% chỉ số cao hơn
Tiên Phong

| Tướng | Vàng |
| Rakan | 1 |
| Elise | 2 |
| Diana | 3 |
| Hecarim | 3 |
| Người Đá | 4 |
| Taric | 5 |
Khi bắt đầu giao tranh và có dưới 50% Máu, tướng Tiên Phong nhận Lá Chắn bằng % Máu tối đa trong 10 giây.
- (2) Tiên Phong: Lá Chắn = 18% Máu tối đa
- (4) Tiên Phong: Lá Chắn = 32% Máu tối đa
- (6) Tiên Phong: Lá Chắn = 42% Máu tối đa, +5% Chống Chịu khi có Lá Chắn
Tàn Phá

| Tướng | Vàng |
| Akali | 1 |
| Camille | 1 |
| Sói Hắc Ám | 2 |
| Warwick | 2 |
| Diana | 3 |
| Bụi Gai Đỏ | 4 |
Tướng Tàn Phá có 10% Hút Máu Toàn Phần. Sát thương cộng thêm của Tàn Phá tăng gấp đôi khi tấn công kẻ địch dưới 50% Máu.
- (2) Tàn Phá: +12% Sát Thương Cộng Thêm
- (4) Tàn Phá: +25% Sát Thương Cộng Thêm
- (6) Tàn Phá: +40% Sát Thương Cộng Thêm
Đao Phủ

| Tướng | Vàng |
| Yunara | 2 |
| Azir | 3 |
| Soraka | 4 |
| Ezreal | 4 |
| Kennen | 5 |
Tướng Đao Phủ nhận Chuẩn Xác và Tỉ Lệ Chí Mạng. Kẻ địch đang chảy máu chịu thêm Sát Thương Chuẩn ở các mốc cao hơn.
- (2) Đao Phủ: +20% Tỉ Lệ Chí Mạng
- (3) Đao Phủ: Kẻ địch chảy máu chịu +30% Sát Thương Chuẩn trong 3 giây
- (4) Đao Phủ: Tăng Sát Thương Chuẩn từ chảy máu lên 50%
Danh sách các tộc trong DTCL mùa 18
Cổ Thụ

| Tướng | Vàng |
| Maokai | 5 |
Mỗi khi hạ kẻ địch trong phạm vi 3 ô, tướng Cổ Thụ nhận vĩnh viễn 30 Máu tối đa.
- (1) Cổ Thụ: +30 Máu tối đa vĩnh viễn mỗi lần hạ kẻ địch
Gai đen

| Tướng | Vàng |
| Veigar | 1 |
| Rek'Sai | 1 |
| Warwick | 2 |
| Azir | 3 |
| Malphite | 4 |
| Lux | 5 |
Trước giao tranh, đồng minh trên ô Gai Đen sẽ được hiến tế để tăng Máu cho đội. Tướng Gai Đen nhận thêm chỉ số dựa trên Vai Trò, Cấp Sao và Giá của vật tế.
- (2) Gai Đen: Đội +175 Máu
- (4) Gai Đen: Đội +300 Máu, hiệu ứng chỉ số của vật tế +25%
- (6) Gai Đen: Đội +350 Máu, vật tế không bị tiêu diệt và nhận:
+15% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật
+15% Tốc Độ Đánh
+10 Giáp và Kháng Phép
+150 Máu
+10% Hút Máu Toàn Phần
Hòa Hợp

| Tướng | Vàng |
| Alune | 5 |
Alune mạnh nhất chuyển sang pha Mặt Trăng mới sau mỗi lần thi triển. Khi ở pha bán nguyệt hoặc khuyết hơn, đội nhận 7% Chống Chịu. Ở các pha còn lại, đội nhận 7% Khuếch Đại Sát Thương.
- (1) Alune: Chuyển pha Mặt Trăng sau mỗi lần thi triển.
Khắc Tinh

| Tướng | Vàng |
| Kha'Zix | 3 |
| Rengar | 3 |
Tướng Khắc Tinh tích điểm khi tham gia hạ gục, nhận 3 điểm khi hạ gục một tướng Khắc Tinh khác.
- (1) Khắc Tinh: Kha'Zix tiến hóa theo số điểm, vĩnh viễn chọn một hệ: Đao Phủ, Liên Kích, Tàn Phá hoặc Thuật Sư. Rengar nhận 2/3/5 Vàng mỗi 8 điểm. Sau 30 điểm, đội nhận 5% Sức Mạnh Công Kích +0,2% cho mỗi điểm tiếp theo.
- (2) Khắc Tinh: Có thể triển khai cùng nhau. Kha'Zix nhận Năng Lượng từ kỹ năng → Rengar nhận 100% lượng đó. Rengar hồi máu từ kỹ năng → Kha'Zix nhận 50% lượng hồi máu.
Mặt Trăng

| Tướng | Vàng |
| Diana | 3 |
| Aphelios | 4 |
| Lux | 5 |
| Alune | 5 |
Tướng Mặt Trăng và đồng minh liền kề nhận Tốc Đánh và Sức Mạnh Phép Thuật. Tướng Mặt Trăng nhận gấp đôi hiệu ứng.
- (2) Mặt Trăng: +7% Tốc Đánh, +7% Sức Mạnh Phép Thuật
- (3) Mặt Trăng: +10% Tốc Đánh, +10% Sức Mạnh Phép Thuật
- (4) Mặt Trăng: +14% Tốc Đánh, +14% Sức Mạnh Phép Thuật
- (5) Mặt Trăng: +18% Tốc Đánh, +18% Sức Mạnh Phép Thuật
Nguyên Sinh

| Tướng | Vàng |
| Vi | 3 |
| Sivir | 4 |
| Nidalee | 4 |
| Lux (Nguyên Sinh) | 5 |
Chọn 1 trong 4 Phước Lành Nguyên Sinh.
- (2): Chọn 1 trong 4 Phước Lành Nguyên Sinh
- (4): Chọn 1 trong 4 Phước Lành Nguyên Sinh
Săn Thưởng

| Tướng | Vàng |
| Draven | 5 |
Chọn 1 Nhiệm Vụ Săn Thưởng để Draven mạnh nhất của bạn thực hiện. Hoàn thành nhiệm vụ để nhận phần thưởng, sau đó chọn Nhiệm Vụ Săn Thưởng tiếp theo.
- (1) Draven: Chọn và hoàn thành Nhiệm Vụ Săn Thưởng để nhận phần thưởng.
Thần Rừng

| Tướng | Vàng |
| Xayah | 1 |
| Ornn | 1 |
| LeBlanc | 2 |
| Alistar | 2 |
| Hecarim | 3 |
| Ezreal | 4 |
| Lux (Thần Rừng) | 5 |
| Gnar | 5 |
Nhận Cây Thần Rừng có thể di chuyển.
- (3) Thần Rừng: Nhận 1 Cây Vỏ Đá và 1 Hoa Sinh Mệnh
- (5) Thần Rừng: Nhận thêm 1 Cây Vỏ Đá, các Cây Vỏ Đá +200 Máu
- (7) Thần Rừng: Nhận thêm Hộ Vệ Rừng
- (9) Thần Rừng: Các cây trở thành 2 sao
- (11) Thần Rừng: Các cây trở thành 3 sao và hình thành khu rừng
Thụ Thần

| Tướng | Vàng |
| Ivern | 5 |
Ivern mạnh nhất nhận 1 Hạt Giống mỗi lần thi triển và thêm 3 Hạt Giống sau mỗi giao tranh. Khi có đủ 5 Hạt Giống, Ivern nuôi lớn 1 ô trên bàn đấu, trao hiệu ứng cộng thêm cho đơn vị đứng trên đó.
- (1) Ivern: Nhận và tích lũy Hạt Giống để nuôi lớn các ô trên bàn đấu.
Tinh Nghịch

| Tướng | Vàng |
| Kobuko | 1 |
| Veigar | 1 |
| Teemo | 2 |
| Rammus | 3 |
| Tristana | 3 |
| Gnar | 5 |
Nhận Lông Xù Khổng Lồ và chọn 1 tướng Tinh Nghịch làm Kỵ Sĩ.
- (3) Tinh Nghịch: Kỵ Sĩ +15% Máu, +15% Tốc Độ Đánh
- (5) Tinh Nghịch: Kỵ Sĩ +40% Máu, +35% Tốc Độ Đánh; 0% Kỹ Năng của Lông Xù Khổng Lồ áp dụng cho Tinh Nghịch
- (7) Tinh Nghịch: Kỵ Sĩ +45% Máu, +45% Tốc Độ Đánh; 100% Kỹ Năng của Lông Xù Khổng Lồ áp dụng cho Tinh Nghịch
Tiên Linh

| Tướng | Vàng |
| Rakan | 1 |
| Xayah | 1 |
| Tristana | 3 |
| Lillia | 4 |
| Lux (Tiên Linh) | 5 |
Sát thương, hồi máu và tạo Lá Chắn của đội sẽ thu hút Pix. Mỗi Pix tăng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật cho tướng Tiên Linh. Khi dưới 50% Máu, Tiên Linh hồi máu theo số Pix.
- (2) Tiên Linh: Mỗi Pix +5% Sức Mạnh Công Kích, +5% Sức Mạnh Phép Thuật và hồi 2% Máu
- (4) Tiên Linh: Mỗi Pix +8% Sức Mạnh Công Kích, +8% Sức Mạnh Phép Thuật và hồi 4% Máu. Thu hút 7 Pix → bắt đầu xuất hiện Pix Hoàng Kim cho Vàng.
Ăn Mòn

| Tướng | Vàng |
| Kog'Maw | 3 |
Sát thương Ăn Mòn sẽ Cào Xé và Phân Tách kẻ địch 30% trong 4 giây.
- (1) Ăn Mòn: Cào Xé và Phân Tách kẻ địch 30% trong 4 giây.
Bá Chủ

| Tướng | Vàng |
| Rồng Ngàn Tuổi | 5 |
Rồng Ngàn Tuổi chiếm 2 vị trí đội hình và tính thêm 2 mốc Quái Rừng.
- (1) Rồng Ngàn Tuổi: Chiếm 2 vị trí đội hình, +2 mốc Quái Rừng.
Cự Thạch

| Tướng | Vàng |
| Malphite | 4 |
Tướng Cự Thạch nhận thêm 10 Giáp và Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào mình.
- (1) Cự Thạch: +10 Giáp và Kháng Phép cho mỗi kẻ địch nhắm vào.
Hoa Linh

| Tướng | Vàng |
| Yorick | 1 |
| Karma | 1 |
| Yunara | 2 |
| Master Yi | 3 |
| Sett | 4 |
| Ahri | 4 |
| Lux (Hoa Linh) | 5 |
| Ashe | 5 |
Sau giao tranh, Tinh Linh được cường hóa. Tướng Hoa Linh nhận Sức Mạnh Công Kích, Sức Mạnh Phép Thuật và 10% Máu tối đa.
- (3) Hoa Linh: Tinh Linh được nâng cấp, +12% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật
- (5) Hoa Linh: Tinh Linh luôn xuất hiện trong cửa hàng, +30% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật
- (7) Hoa Linh: Nhận 4 Vàng sau khi mua Tinh Linh, +40% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật
- (9) Hoa Linh: Có thể mua 2 Tinh Linh mỗi vòng, +45% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật
- (11) Hoa Linh: Tinh Linh tràn đầy sức mạnh, +100% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật
Hỏa Ngục

| Tướng | Vàng |
| Varus | 1 |
| Akali | 1 |
| Shen | 2 |
| Amumu | 4 |
| Lux (Hỏa ngục) | 5 |
| Kennen | 5 |
Sát thương từ tướng Hỏa Ngục gây Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 4 giây. Thiêu Đốt của Hỏa Ngục có thể cộng dồn với các hiệu ứng Thiêu Đốt khác.
- (2) Hỏa Ngục: Thiêu Đốt 1%, Vết Thương Sâu 33%
- (3) Hỏa Ngục: Sau giao tranh, 1 ô trống trong cửa hàng bốc cháy và đổi thành tướng cao hơn 1 bậc
- (5) Hỏa Ngục: Thiêu cháy 2 ô cửa hàng, Thiêu Đốt 2%
- (7) Hỏa Ngục: Thiêu cháy 4 ô cửa hàng, Thiêu Đốt 3%
Lục Bảo

| Tướng | Vàng |
| Taric | 5 |
Kéo một đồng minh vào Taric mạnh nhất để ghép đôi, giúp đồng minh nhận các hiệu ứng mạnh mẽ từ Kỹ Năng của Taric.
- (1) Taric: Ghép đôi với 1 đồng minh, chia sẻ hiệu ứng từ Kỹ Năng của Taric.
Mặt Trời

| Tướng | Vàng |
| Leona | 1 |
| Sejuani | 2 |
| Kayle | 2 |
| Lux (Mặt Trời) | 5 |
Tướng của bạn nhận Lá Chắn theo Máu tối đa và gây thêm Sát Thương Phép. Hiệu ứng được tăng cường dựa trên số tướng 3 sao độc nhất.
3: Lá Chắn = 5% Máu tối đa, +7% Sát Thương Phép
- (1) tướng 3 sao: Mỗi tướng 3 sao tăng thêm 1,5% Lá Chắn và Sát Thương Phép
- (3) tướng 3 sao: +18% Tốc Độ Đánh, +15 Giáp và Kháng Phép
- (5) tướng 3 sao: Chuyển 50% Sát Thương Phép cộng thêm thành Sát Thương Chuẩn
- (8) tướng 3 sao: Cứ mỗi 4 giây giao tranh, 1 tướng 3 sao thăng hoa lên 4 sao
Quái Rừng

| Tướng | Vàng |
| Mầm non | 1 |
| Sỏi | 1 |
| Cua Kỳ Cục | 2 |
| Cóc Thành Tinh | 2 |
| Sói Hắc Ám | 2 |
| Chim Mẹ | 3 |
| Quái Đá Krug | 3 |
| Bụi Gai Đỏ | 4 |
| Người Đá | 4 |
| Rồng Ngàn Tuổi | 5 |
Dùng Dấu Ấn Đầu Đàn để trao Bùa Lợi độc nhất cho một tướng Quái Rừng. Ở các mốc cao hơn, cửa hàng tràn ngập Quái Rừng và các tướng Quái Rừng mạnh dần trong giao tranh.
- (3) Quái Rừng: Trao Bùa Lợi độc nhất cho 1 tướng Quái Rừng
- (5) Quái Rừng: Mỗi 3 giao tranh, cửa hàng tiếp theo tràn ngập tướng Quái Rừng
- (7) Quái Rừng: Khi bắt đầu giao tranh và mỗi 5 giây, Quái Rừng tăng trưởng, nhận +5% Sức Mạnh Công Kích, +5% Sức Mạnh Phép Thuật, +5% Tốc Độ Đánh, +5 Giáp, +5 Kháng Phép, +50 Máu và +1 Hồi Năng Lượng
- (10) Quái Rừng: +2 số lượng tướng tối đa
Thiên thực
Tướng Thiên Thực sẽ hạ gục kẻ địch có lượng Máu thấp nhất sau 10 giây giao tranh, hành động này sẽ lặp lại sau mỗi 3,5 giây.
Thế Thần

| Tướng | Vàng |
| Lux (Mặt Trời) | 5 |
| Lux (Nguyên Sinh) | 5 |
| Lux (Mặt Trăng) | 5 |
| Lux (Hỏa Ngục) | 5 |
| Lux (Tiên Linh) | 5 |
| Lux (Thần Rừng) | 5 |
| Lux (Tiên Hắc Ám) | 5 |
| Lux (Hoa Linh) | 5 |
| Lux (Gai Đen) | 5 |
| Lux (Mặc định) | 5 |
Sở hữu 1 tướng Thế Thần để biến các tướng Thế Thần khác trong cửa hàng thành Tộc/Hệ của tướng đó. Tộc/Hệ được chọn được tính gấp đôi khi kích hoạt mốc thưởng.
- (1) Thế Thần: Chọn Tộc/Hệ cho Thế Thần trong cửa hàng, tính x2 mốc Tộc/Hệ đó.
Thực Vật

| Tướng | Vàng |
| Fiddlesticks | 3 |
| Soraka | 4 |
Tướng Thực Vật nhận Năng Lượng. Ở mốc 2, còn hồi Máu cho đồng minh thấp Máu nhất.
- (1) Thực Vật: +10 Năng Lượng
- (2) Thực Vật: +10 Năng Lượng, hồi 8% Máu tối đa cho đồng minh thấp Máu nhất
Tiên Hắc Ám

| Tướng | Vàng |
| Camille | 1 |
| Elise | 2 |
| Caitlyn | 2 |
| Cassiopeia | 3 |
| Morgana | 4 |
| Lux (Tiên Hắc Ám) | 5 |
Nhận Tinh Hoa khi hạ gục tướng và nhận thêm khi thua giao tranh với người chơi. Từ 40 Tinh Hoa, bạn có thể đổi Tinh Hoa lấy phần thưởng hoặc tiếp tục tích lũy. Mỗi lần đổi tiếp theo cần nhiều Tinh Hoa hơn.
- (3): +2 Tinh Hoa mỗi hạ gục, +18 Tinh Hoa mỗi trận thua
- (4): +2 Tinh Hoa mỗi hạ gục, +18 Tinh Hoa mỗi trận thua
- (5): +3 Tinh Hoa mỗi hạ gục, +32 Tinh Hoa mỗi trận thua
- (7): +10 Tinh Hoa mỗi hạ gục, +60 Tinh Hoa mỗi trận thua
Vườn Gai

| Tướng | Vàng |
| Zyra | 4 |
Đội của bạn nhận 5% Chống Chịu, tăng lên 10% khi có ít nhất 6 Cây của Zyra còn sống.
- (1) Zyra: +5% Chống Chịu, tăng lên 10% khi có 6 Cây của Zyra còn sống.
Bài viết mới nhất
Game PC
-

Steal a Brainrot: Cách mở khóa Extinct Brainrots
-

Hướng dẫn cài đặt Genshin Impact cho PC
-

Bảng Ngọc cơ bản cho Yasuo mùa 10 và cách chơi Kẻ bất dung thứ - Liên Minh Huyền Thoại
-

DTCL mùa 18: Top trang bị mạnh nhất
-

Những địa điểm loot đồ tốt nhất PUBG Mobile
-

Các thuật ngữ trong Liên minh huyền thoại mà người chơi nên biết
TOP Game
Game Mobile
Game PC
Code game
Cách chơi Game
Mẹo vặt
Anime Manga
Game AI
Liên Minh Huyền Thoại
Đấu Trường Chân Lý
Call Of Duty
Coin Master