Tổng hợp mã Minecraft, lệnh Minecraft cho tân thủ

Mã Minecraft PE, mã minecraft PC, lệnh minecraft pe, lệnh minecraft pc

Minecraft thực sự là một hiện tượng trong làng game thế giới với lối chơi mở sáng tạo. Ở đó, người chơi có thể tự do thỏa sức xây dựng thế giới của riêng mình bằng cách di chuyển, xây dựng, tìm kiếm và thu thập tài nguyên hay chiến đấu,...

Minecraft cho PC

Minecraft cho Android

Minecraft cho iOS

Trong bài viết dưới đây, GameVui xin chia sẻ những mã lệnh trong Minecraft để các bạn có thể dễ dàng chinh phục những thử thách trong thế giới của những khối vuông kỳ diệu.

Cách dùng lệnh trong Minecraft

Bước 1: Bạn hãy kích hoạt chế độ dùng mã lệnh trong Minecraft lên bằng cách chọn chọn chế độ ON trong Allow Cheats khi đang tạo Thế giới mới (Create New World) hoặc ấn Esc trong khi đang chơi để mở Game Menu rồi chọn Open To Lan

Open To Lan

Bước 2: Cũng kích hoạt chế độ ON trong mục Allow Cheats

Allow Cheats

Bước 3: Tiếp theo, để nhập 1 lệnh cụ thể, khi đang chơi Minecraft, bạn hãy ấn phím C hoặc T rồi nhập lệnh, ấn Enter.

Danh sách mã lệnh trong Minecraft đầy đủ, chi tiết

  • /Gamemode 0: Chuyển game sang chế độ Survival (Sinh tồn)
  • /Gamemode 1: Chuyển game sang chế độ Creative (Sáng tạo)
  • /Gamemode 2: Chuyển game sang chế độ Adventure (Phiêu lưu)
  • /Gamemode 3: Chuyển sang chế độ Spectator (Chế độ người xem)
  • /Gamerule commandBlockOutput false: Vô hiệu hóa đầu ra của command block
  • /Gamerule showDeathMessages: Vô hiệu hóa death messages
  • /Gamerule doFireTick false: Không cho lửa cháy lan rộng ra
  • /Gamerule doDaylightCycle false: Tắt chu kỳ thời gian
  • /Gamerule keepInventory true: Lệnh Minecraft chết không mất đồ
  • /kill @r: Kill một người chơi bất kỳ (chọn ngẫu nhiên)
  • /kill @e: Kill tất cả các thực thể sống có trong game
  • /kill @a: Hạ tất cả người chơi trong game
  • /kill @p: Kill người chơi gần vị trí của mình nhất
  • /time set 18000: Đặt thời gian cho ban đêm
  • /time set 6000: Đặt thời gian tới buổi trưa
  • /effect [Tên người chơi] 22 [Giây][level 1-255]: Hấp thụ
  • /effect [Tên người chơi] 15 [Giây][level 1-255]: Bị mù
  • /effect [Tên người chơi] 12 [Giây][level 1-255]: Chống cháy
  • /effect [Tên người chơi] 3 [Giây][level 1-255]: Nhanh chóng, vội vàng
  • /effect [Tên người chơi] 21 [Giây][level 1-255]: Hồi phục HP
  • /effect [Tên người chơi] 17 [Giây][level 1-255]: Khiến nhân vật cảm thấy đói
  • /effect [Tên người chơi] 7 [Giây][level 1-255]: Gây ra thiệt hại tức thời
  • /effect [Tên người chơi] 6 [Giây][level 1-255]: Giảm máu (HP) của nhân vật tức thời
  • /effect [Tên người chơi] 14 [Giây][level 1-255]: Tàng hình
  • /effect [Tên người chơi] 8 [Giây][level 1-255]: Nhảy cao hơn
  • /effect [Tên người chơi] 4 [Giây][level 1-255]: Khai thác mỏ khó hơn
  • /effect [Tên người chơi] 9 [Giây][level 1-255]: Gây buồn nôn
  • /effect [Tên người chơi] 16 [Giây][level 1-255]: Cải thiện tầm nhìn ban đêm, chế độ ban đêm
  • /effect [Tên người chơi] 19 [Giây][level 1-255]: Trúng độc
  • /effect [Tên người chơi] 10 [Giây][level 1-255]: Tái thiết, tái tạo lại
  • /effect [Tên người chơi] 11 [Giây][level 1-255]: Phục hồi
  • /effect [Tên người chơi] 23 [Giây][level 1-255]: Bão hòa (chế độ đói)
  • /effect [Tên người chơi] 2 [Giây][level 1-255]: Làm tốc độ giảm xuống tối đa
  • /effect [Tên người chơi] 1 [Giây][level 1-255]: Tăng tốc
  • /effect [Tên người chơi] 5 [Giây][level 1-255]: Khỏe hơn
  • /effect [Tên người chơi] 13 [Giây][level 1-255]: Thở được dưới nước
  • /effect [Tên người chơi] 18 [Giây][level 1-255]: Làm giảm sức khỏe, yếu hơn
  • /effect [Tên người chơi] 20 [Giây][level 1-255]: Làm khô héo cây cối
  • /resident: Hiển thị thông tin của bạn trên màn hình
  • /resident friend remove + <tên người chơi>: Xóa người chơi offline ra khỏi danh sách bạn bè.
  • /resident friend clearlist: Xóa bỏ tất cả người chơi ra khỏi danh sách bạn bè.
  • /resident friend add <tên người chơi>: Thêm người chơi đang online vào danh sách bạn bè.
  • /resident friend remove <tên người chơi>: Xóa bỏ người chơi online khỏi danh sách bạn bè.
  • /resident <tên người chơi>: Hiển thị thông tin của người chơi khác trên màn hình.
  • /resident friend add + <tên người chơi>: Thêm người chơi offline vào danh sách bạn bè.
  • /f help [số trang] – Hiển thị phần lệnh.
  • /f list [số trang] – Hiển thị danh sách các factions
  • /f show [faction tag] – Hiển thị chi tiết thông tin về một faction
  • /f map [on/off] – Hiển thị bản đồ
  • /f power [tên người chơi] – Hiển thị năng lượng của nhân vật.
  • /f join [tên faction] – Vào faction
  • /f leave – Thoát faction
  • /f chat - Bật on và off cho faction chat
  • /f home – Biến về faction home
  • /f create[faction tag] – Tạo faction mới.
  • /f desc[ghi thông báo faction vào đây] – Thay đổi thông báo faction
  • /f tag [faction tag] – Thay đổi faction tag
  • /f open – Bật, tắt nếu lời mời là cần thiết để vào faction
  • /f invite [Tên người chơi] – Mời một người vào faction
  • /f deinvite [Tên người chơi] – Hủy bỏ lời mời vào faction
  • /f sethome – Đặt faction home
  • /f claim – Đóng chiếm nơi mi đang đứng
  • /f autoclaim – Khởi động auto-chiếm đóng khi mi đi ngang khu đất
  • /f unclaim, declaim – Unclaim nơi mi đang đứng
  • /f owner [Tên người chơi] – Đặt / Gỡ bỏ quyền sở hữu của một chunk (16x16) cho một người chơi trong faction
  • /f ownerlist – Xem danh sách của chủ sở hữu chunk trong faction
  • /f kick [tên người chơi] – Kick một người chơi ra khỏi faction
  • /f officer [tên người chơi] - Cho một người làm phó faction
  • /f leader [tên người chơi] – Cho một người làm chủ faction
  • /f noboom – Bật / tắt nổ trong faction
  • /f ally [ tên faction ] – Đồng minh với faction khác
  • /f neutral [tên faction] – Bình thường với faction khác
  • /f enemy [tên faction] – Đối thủ với faction khác
  • /f money balance – Hiển thị số tiền trong faction
  • /f money deposit - Đóng góp tiền vào faction
  • /f money withdraw - Lấy tiển ra faction
  • /f money ff - Chuyển tiền từ faction này sang faction khác
  • /f money fp - Chuyền tiền từ faction sang người chơi
  • /f money pf - Chuyển tiền từ người chơi sang faction

Mã lệnh Minecraft dịch chuyển

  • /tp <x> <y> <z> [yRot] [xRot] - Dịch chuyển tới đích
  • /tp <x> <y> <z> facing <lookAtPosition> - Dịch chuyển theo một hướng
  • /tp <x> <y> <z> facing <lookAtEntity> - Dịch chuyển tới trước mặt một thực thể
  • /tp <victim> <x> <y> <z> [yRot] [xRot] - Dịch chuyển một mục tiêu

Trong đó: x, y, z là tọa độ di chuyển

  • X: vị trí Đông hoặc Tây của địa điểm xuất hiện
  • Z: Vị trí Bắc hoặc Nam của địa điểm muốn tới.
  • Y: Độ cao trên đá nền.

Chúc các bạn chơi game vui vẻ!

Thứ Sáu, 06/05/2022 08:17
4,462 👨 6.476
0 Bình luận
Sắp xếp theo