Các công thức nấu ăn trong Winter Burrow
Công thức nấu ăn trong Winter Burrow rất quan trọng vì chúng có thể cung cấp cho bạn nguồn năng lượng cần thiết khi bạn ở nơi hoang dã.
Bên ngoài hang, bạn có thể bị tấn công bởi các sinh vật khác, bị cảm lạnh, đói cồn cào, thậm chí tất cả các yếu tố đó sẽ đến cùng một lúc. Chính vì lý do đó, việc nấu ăn trong Winter Burrow sẽ giúp bạn tiếp thêm năng lượng bằng những món ăn ngon để tiếp tục cuộc phiêu lưu.
Sau đây là tất cả các công thức nấu ăn, các nguyên liệu cần thiết và các chỉ số tăng cường bạn sẽ nhận được sau khi tiêu thụ chúng trong game Winter Burrow
Xem trước
Công thức nấu các món quay và nướng

| Công thức | Nguyên liệu | Chỉ số/Hiệu lực |
| Roasted Chanterelle | 1 Twig 2 Chanterelle Piece | +15 Health +15 Hunger 10% Health 1 giờ |
| Roasted Garlic Mushroom | 1 Twig 2 Garlic Parachute Mushroom | +20 Health +20 Hunger 10% Health 1 giờ |
| Roasted Shrimp Mushroom | 1 Twig 2 Shrimp Mushroom | +25 Health +25 Hunger 20% Health 2 hours |
| Roasted Yellow Mushroom | 1 Twig 2 Yellow Brittlegill Mushroom | +30 Health +30 Hunger 20% Health 2 giờ |
| Roasted Leaf Beetle | 2 Leaf Beetle Meat | +15 Health +15 Hunger +10% Attack 1 giờ |
| Roasted Wood Beetle | 1 Twig 1 Wood Beetle Meat | +20 Health +20 Hunger +10% Attack 1 giờ |
| Roasted Ant | 1 Ant Meat | +25 Health +25 Hunger +20% Attack 2 giờ |
| Roasted Spider | 1 Spider Meat | +30 Health +30 Hunger +20% Attack 2 giờ |
Những công thức làm bánh

Đây là những loại bánh quy và bánh nướng bạn có thể làm, một số loại bánh thậm chí có thể giúp bạn tăng tốc độ trong vài giờ:
| Công thức | Nguyên liệu | Chỉ số/Hiệu lực |
| Beechnut Biscuit | 3 Beech Nut | +15 Cold Resistance +15 Hunger 10% Cold Resistance 1 giờ |
| Acorn Biscuit | 3 Acorn | +20 Cold Resistance +20 Hunger 10% Cold Resistance 1 giờ |
| Pine-nut Biscuit | 3 Pine Seed | +25 Cold Resistance +25 Hunger 20% Cold Resistance 2 giờ |
| Hazelnut Biscuit | 3 Hazelnut | +30 Cold Resistance +30 Hunger 20% Cold Resistance 2 giờ |
| Forest Jam | 5 Elderberry 5 Blackberry | +30 Cold Resistance +30 Hunger 20% Stamina 4 giờ |
| Wild Jam | 5 Blueberry 5 Rowanberry | +20% Speed +50 Hunger 4 giờ |
Những công thức pha chế đồ uống và trà

Dưới đây là tất cả các công thức pha chế đồ uống và trà mà bạn có thể làm để giải nhiệt:
| Công thức | Nguyên liệu | Chỉ số/Hiệu lực |
| Elder Tea | 2 Elderberry | +10 Cold Resistance +5 Hunger 10% Stamina 1 giờ |
| Black Tea | 2 Blackberry | +10 Cold Resistance +5 Hunger 10% Stamina 2 giờ |
| Blue Tea | 2 Blueberry | +10 Cold Resistance +5 Hunger +10% Speed 2 giờ |
| Rowan Tea | 2 Rowanberry | +10 Cold Resistance +5 Hunger +10% Speed 2 giờ |
Những công thức làm bánh nướng

| Công thức | Nguyên liệu | Chỉ số/Hiệu lực |
| Blackberry Pie | 2 Beechnut Biscuit 1 Forest Jam 5 Blackberry | +50 Cold Resistance +100 Hunger 20% Cold Resistance 30% Stamina +20% Speed 8 giờ |
| Blueberry Pie | 2 Pine-nut Biscuit 1 Wild Jam 2 Blueberry | +50 Cold Resistance +100 Hunger 20% Cold Resistance 20% Stamina +30% Speed 8 giờ |
| Rowanberry Pie | 3 Hazelnut Biscuit 1 Wild Jam 5 Rowanberry | +100 Cold Resistance +100 Hunger 30% Cold Resistance 20% Stamina +20% Speed 8 giờ |
| Meaty Pie | 1 Roasted Spider 2 Roasted Ant 3 Roasted Wood Beetle 2 Acorn Biscuit | +100 Cold Resistance +100 Hunger 20% Cold Resistance +100 Health +30% Attack 8 giờ |
Bài viết liên quan
Bài viết mới nhất
Game PC
-
Hướng dẫn nhận bất kỳ hạt giống miễn phí nào trong Grow a Garden
-
The Forge: Mẹo khai thác các loại Quặng hiếm
-
Cách nhận huy hiệu trong 99 Nights in The Forest
-
Top 10 các trang phục nhân vật đẹp nhất trong Minecraft
-
MiSide: Cách tìm tất cả các hộp băng của Mita
-
Lối chơi Riven chí mạng khủng khiếp như thế nào mà streamer Boxbox ưa thích đến vậy?
TOP Game
Game Mobile
Game PC
Code game
Cách chơi Game
Mẹo vặt
Anime Manga
Đấu Trường Chân Lý
Liên Minh Huyền Thoại
Call Of Duty
Coin Master 



